Thông tin nhanh
Thường Đức nằm ở vĩ độ 29°01′55,38″B và kinh độ 111°41′54,38″Đ (29,032050; 111,698440 ở dạng độ thập phân, WGS 84). Điểm này là trung tâm thành phố theo GeoNames.
Theo UTM, Thường Đức nằm trong múi 49R (Bắc bán cầu), kinh tuyến trục 111°Đ. Độ cao địa hình khoảng 38 m theo mô hình độ cao SRTM, múi giờ là Asia/Shanghai (UTC+8).
| Tỉnh / vùng | Hồ Nam |
| Quốc gia | Trung Quốc |
| Dân số | 1.457.419 |
| Độ cao | 38 m |
| Múi giờ | Asia/Shanghai (UTC+8) |
| Múi UTM | 49R |
Mặt trời mọc và lặn tại Thường Đức
Giờ năm 2026 theo múi giờ Asia/Shanghai (UTC+8), vào các ngày phân và chí.
20 tháng 3
- Mặt trời mọc
- 06:38
- Mặt trời lặn
- 18:44
- Độ dài ban ngày
- 12 h 07 min
21 tháng 6
- Mặt trời mọc
- 05:35
- Mặt trời lặn
- 19:35
- Độ dài ban ngày
- 14 h 00 min
22 tháng 9
- Mặt trời mọc
- 06:21
- Mặt trời lặn
- 18:30
- Độ dài ban ngày
- 12 h 09 min
21 tháng 12
- Mặt trời mọc
- 07:22
- Mặt trời lặn
- 17:40
- Độ dài ban ngày
- 10 h 17 min
Câu hỏi thường gặp
Tọa độ GPS của Thường Đức là bao nhiêu?
Vĩ độ 29,032050 và kinh độ 111,698440 ở dạng độ thập phân, hoặc 29°01′55,38″B 111°41′54,38″Đ ở dạng độ, phút, giây (WGS 84).
Thường Đức nằm ở múi UTM nào?
Múi 49R (Bắc bán cầu). Theo UTM, trung tâm thành phố ở 49R 568008 3211738.