Chuyển đến nội dung
coordlab.app
  1. Trang chủ
  2. Tọa độ các thành phố
  3. Thành Đô

Tọa độ Thành Đô

Thành Đô, Tứ Xuyên, Trung Quốc: vĩ độ, kinh độ và mọi định dạng khác, sẵn sàng để sao chép.

Thành Đô
  • Độ thập phânWGS 84 30,666670; 104,066670
  • Độ, phút, giâyWGS 84 30°40′00,01″B 104°04′00,01″Đ
  • Độ, phút thập phânWGS 84 30°40,0002′B 104°04,0002′Đ
  • UTMWGS 84 48R 410588 3393033
  • MGRS / USNGWGS 84 48R VU 10588 93033
  • CGCS2000 / 3度带N, E · EPSG:4544 3394390,76 410552,55
  • CGCS2000 / 3度带 (带号)N, E · EPSG:4523 3394390,76 35410552,55
  • Plus CodeOpen Location Code 8P26M388+MM
  • Geohash wm6n2nen3
  • Maidenheadvô tuyến nghiệp dư OM20aq
  • GCJ-02 (bản đồ Trung Quốc)độ lệch Trung Quốc 30,664254; 104,069180
  • BD-09 (Baidu)độ lệch Trung Quốc 30,670266; 104,075671

Chạm vào bản đồ để chuyển đổi điểm đó.

Thông tin nhanh

Thành Đô nằm ở vĩ độ 30°40′00,01″B và kinh độ 104°04′00,01″Đ (30,666670; 104,066670 ở dạng độ thập phân, WGS 84). Điểm này là trung tâm thành phố theo GeoNames.

Theo UTM, Thành Đô nằm trong múi 48R (Bắc bán cầu), kinh tuyến trục 105°Đ. Độ cao địa hình khoảng 499 m theo mô hình độ cao SRTM, múi giờ là Asia/Shanghai (UTC+8).

Tỉnh / vùngTứ Xuyên
Quốc giaTrung Quốc
Dân số20.937.757
Độ cao499 m
Múi giờAsia/Shanghai (UTC+8)
Múi UTM48R

Mặt trời mọc và lặn tại Thành Đô

Giờ năm 2026 theo múi giờ Asia/Shanghai (UTC+8), vào các ngày phân và chí.

20 tháng 3

Mặt trời mọc
07:08
Mặt trời lặn
19:15
Độ dài ban ngày
12 h 07 min

21 tháng 6

Mặt trời mọc
06:01
Mặt trời lặn
20:10
Độ dài ban ngày
14 h 08 min

22 tháng 9

Mặt trời mọc
06:52
Mặt trời lặn
19:01
Độ dài ban ngày
12 h 09 min

21 tháng 12

Mặt trời mọc
07:57
Mặt trời lặn
18:07
Độ dài ban ngày
10 h 10 min

Xem ngày khác và cả tháng

Câu hỏi thường gặp

Tọa độ GPS của Thành Đô là bao nhiêu?

Vĩ độ 30,666670 và kinh độ 104,066670 ở dạng độ thập phân, hoặc 30°40′00,01″B 104°04′00,01″Đ ở dạng độ, phút, giây (WGS 84).

Thành Đô nằm ở múi UTM nào?

Múi 48R (Bắc bán cầu). Theo UTM, trung tâm thành phố ở 48R 410588 3393033.