Chuyển đến nội dung
coordlab.app
  1. Trang chủ
  2. Tọa độ các thành phố
  3. Huệ Châu

Tọa độ Huệ Châu

Huệ Châu, Quảng Đông, Trung Quốc: vĩ độ, kinh độ và mọi định dạng khác, sẵn sàng để sao chép.

Huệ Châu
  • Độ thập phânWGS 84 23,111470; 114,415230
  • Độ, phút, giâyWGS 84 23°06′41,29″B 114°24′54,83″Đ
  • Độ, phút thập phânWGS 84 23°06,6882′B 114°24,9138′Đ
  • UTMWGS 84 50Q 235264 2558205
  • MGRS / USNGWGS 84 50Q KL 35264 58204
  • CGCS2000 / 3度带N, E · EPSG:4547 2556942,80 542535,66
  • CGCS2000 / 3度带 (带号)N, E · EPSG:4526 2556942,80 38542535,66
  • Plus CodeOpen Location Code 7PMP4C68+H3
  • Geohash ws177x6dh
  • Maidenheadvô tuyến nghiệp dư OL73ec
  • GCJ-02 (bản đồ Trung Quốc)độ lệch Trung Quốc 23,108973; 114,420199
  • BD-09 (Baidu)độ lệch Trung Quốc 23,114627; 114,426759

Chạm vào bản đồ để chuyển đổi điểm đó.

Thông tin nhanh

Huệ Châu nằm ở vĩ độ 23°06′41,29″B và kinh độ 114°24′54,83″Đ (23,111470; 114,415230 ở dạng độ thập phân, WGS 84). Điểm này là trung tâm thành phố theo GeoNames.

Theo UTM, Huệ Châu nằm trong múi 50Q (Bắc bán cầu), kinh tuyến trục 117°Đ. Độ cao địa hình khoảng 25 m theo mô hình độ cao SRTM, múi giờ là Asia/Shanghai (UTC+8).

Tỉnh / vùngQuảng Đông
Quốc giaTrung Quốc
Dân số2.900.113
Độ cao25 m
Múi giờAsia/Shanghai (UTC+8)
Múi UTM50Q

Mặt trời mọc và lặn tại Huệ Châu

Giờ năm 2026 theo múi giờ Asia/Shanghai (UTC+8), vào các ngày phân và chí.

20 tháng 3

Mặt trời mọc
06:27
Mặt trời lặn
18:33
Độ dài ban ngày
12 h 07 min

21 tháng 6

Mặt trời mọc
05:37
Mặt trời lặn
19:11
Độ dài ban ngày
13 h 33 min

22 tháng 9

Mặt trời mọc
06:11
Mặt trời lặn
18:19
Độ dài ban ngày
12 h 08 min

21 tháng 12

Mặt trời mọc
06:59
Mặt trời lặn
17:42
Độ dài ban ngày
10 h 43 min

Xem ngày khác và cả tháng

Câu hỏi thường gặp

Tọa độ GPS của Huệ Châu là bao nhiêu?

Vĩ độ 23,111470 và kinh độ 114,415230 ở dạng độ thập phân, hoặc 23°06′41,29″B 114°24′54,83″Đ ở dạng độ, phút, giây (WGS 84).

Huệ Châu nằm ở múi UTM nào?

Múi 50Q (Bắc bán cầu). Theo UTM, trung tâm thành phố ở 50Q 235264 2558205.