Chuyển đến nội dung
coordlab.app
  1. Trang chủ
  2. Tọa độ các thành phố
  3. Trịnh Châu

Tọa độ Trịnh Châu

Trịnh Châu, Hà Nam, Trung Quốc: vĩ độ, kinh độ và mọi định dạng khác, sẵn sàng để sao chép.

Trịnh Châu
  • Độ thập phânWGS 84 34,757780; 113,648610
  • Độ, phút, giâyWGS 84 34°45′28,01″B 113°38′55,00″Đ
  • Độ, phút thập phânWGS 84 34°45,4668′B 113°38,9166′Đ
  • UTMWGS 84 49S 742431 3849378
  • MGRS / USNGWGS 84 49S GU 42430 49378
  • CGCS2000 / 3度带N, E · EPSG:4547 3847777,66 467827,94
  • CGCS2000 / 3度带 (带号)N, E · EPSG:4526 3847777,66 38467827,94
  • Plus CodeOpen Location Code 8P6MQJ5X+4C
  • Geohash ww0vdpkqs
  • Maidenheadvô tuyến nghiệp dư OM64ts
  • GCJ-02 (bản đồ Trung Quốc)độ lệch Trung Quốc 34,756642; 113,654686
  • BD-09 (Baidu)độ lệch Trung Quốc 34,762882; 113,661097

Chạm vào bản đồ để chuyển đổi điểm đó.

Thông tin nhanh

Trịnh Châu nằm ở vĩ độ 34°45′28,01″B và kinh độ 113°38′55,00″Đ (34,757780; 113,648610 ở dạng độ thập phân, WGS 84). Điểm này là trung tâm thành phố theo GeoNames.

Theo UTM, Trịnh Châu nằm trong múi 49S (Bắc bán cầu), kinh tuyến trục 111°Đ. Độ cao địa hình khoảng 104 m theo mô hình độ cao SRTM, múi giờ là Asia/Shanghai (UTC+8).

Tỉnh / vùngHà Nam
Quốc giaTrung Quốc
Dân số6.650.532
Độ cao104 m
Múi giờAsia/Shanghai (UTC+8)
Múi UTM49S

Mặt trời mọc và lặn tại Trịnh Châu

Giờ năm 2026 theo múi giờ Asia/Shanghai (UTC+8), vào các ngày phân và chí.

20 tháng 3

Mặt trời mọc
06:30
Mặt trời lặn
18:37
Độ dài ban ngày
12 h 07 min

21 tháng 6

Mặt trời mọc
05:12
Mặt trời lặn
19:42
Độ dài ban ngày
14 h 29 min

22 tháng 9

Mặt trời mọc
06:13
Mặt trời lặn
18:23
Độ dài ban ngày
12 h 10 min

21 tháng 12

Mặt trời mọc
07:29
Mặt trời lặn
17:18
Độ dài ban ngày
9 h 49 min

Xem ngày khác và cả tháng

Câu hỏi thường gặp

Tọa độ GPS của Trịnh Châu là bao nhiêu?

Vĩ độ 34,757780 và kinh độ 113,648610 ở dạng độ thập phân, hoặc 34°45′28,01″B 113°38′55,00″Đ ở dạng độ, phút, giây (WGS 84).

Trịnh Châu nằm ở múi UTM nào?

Múi 49S (Bắc bán cầu). Theo UTM, trung tâm thành phố ở 49S 742431 3849378.