Thông tin nhanh
Dar es Salaam nằm ở vĩ độ 6°49′24,56″N và kinh độ 39°16′10,24″Đ (−6,823490; 39,269510 ở dạng độ thập phân, WGS 84). Điểm này là trung tâm thành phố theo GeoNames.
Theo UTM, Dar es Salaam nằm trong múi 37M (Nam bán cầu), kinh tuyến trục 39°Đ. Độ cao địa hình khoảng 24 m theo mô hình độ cao SRTM, múi giờ là Africa/Dar es Salaam (UTC+3).
| Tỉnh / vùng | Dar es Salaam |
| Quốc gia | Tanzania |
| Dân số | 5.383.728 |
| Độ cao | 24 m |
| Múi giờ | Africa/Dar es Salaam (UTC+3) |
| Múi UTM | 37M |
Mặt trời mọc và lặn tại Dar es Salaam
Giờ năm 2026 theo múi giờ Africa/Dar es Salaam (UTC+3), vào các ngày phân và chí.
20 tháng 3
- Mặt trời mọc
- 06:27
- Mặt trời lặn
- 18:34
- Độ dài ban ngày
- 12 h 07 min
21 tháng 6
- Mặt trời mọc
- 06:33
- Mặt trời lặn
- 18:17
- Độ dài ban ngày
- 11 h 44 min
22 tháng 9
- Mặt trời mọc
- 06:13
- Mặt trời lặn
- 18:19
- Độ dài ban ngày
- 12 h 06 min
21 tháng 12
- Mặt trời mọc
- 06:05
- Mặt trời lặn
- 18:37
- Độ dài ban ngày
- 12 h 31 min
Câu hỏi thường gặp
Tọa độ GPS của Dar es Salaam là bao nhiêu?
Vĩ độ −6,823490 và kinh độ 39,269510 ở dạng độ thập phân, hoặc 6°49′24,56″N 39°16′10,24″Đ ở dạng độ, phút, giây (WGS 84).
Dar es Salaam nằm ở múi UTM nào?
Múi 37M (Nam bán cầu). Theo UTM, trung tâm thành phố ở 37M 529779 9245755.