Chuyển đến nội dung
coordlab.app
  1. Trang chủ
  2. Tọa độ các thành phố
  3. Dar es Salaam

Tọa độ Dar es Salaam

Dar es Salaam, Dar es Salaam, Tanzania: vĩ độ, kinh độ và mọi định dạng khác, sẵn sàng để sao chép.

Dar es Salaam
  • Độ thập phânWGS 84 -6,823490; 39,269510
  • Độ, phút, giâyWGS 84 6°49′24,56″N 39°16′10,24″Đ
  • Độ, phút thập phânWGS 84 6°49,4094′N 39°16,1706′Đ
  • UTMWGS 84 37M 529779 9245755
  • MGRS / USNGWGS 84 37M EN 29778 45755
  • Plus CodeOpen Location Code 6G5X57G9+JR
  • Geohash kygcjtg4m
  • Maidenheadvô tuyến nghiệp dư KI93pe

Chạm vào bản đồ để chuyển đổi điểm đó.

Thông tin nhanh

Dar es Salaam nằm ở vĩ độ 6°49′24,56″N và kinh độ 39°16′10,24″Đ (−6,823490; 39,269510 ở dạng độ thập phân, WGS 84). Điểm này là trung tâm thành phố theo GeoNames.

Theo UTM, Dar es Salaam nằm trong múi 37M (Nam bán cầu), kinh tuyến trục 39°Đ. Độ cao địa hình khoảng 24 m theo mô hình độ cao SRTM, múi giờ là Africa/Dar es Salaam (UTC+3).

Tỉnh / vùngDar es Salaam
Quốc giaTanzania
Dân số5.383.728
Độ cao24 m
Múi giờAfrica/Dar es Salaam (UTC+3)
Múi UTM37M

Mặt trời mọc và lặn tại Dar es Salaam

Giờ năm 2026 theo múi giờ Africa/Dar es Salaam (UTC+3), vào các ngày phân và chí.

20 tháng 3

Mặt trời mọc
06:27
Mặt trời lặn
18:34
Độ dài ban ngày
12 h 07 min

21 tháng 6

Mặt trời mọc
06:33
Mặt trời lặn
18:17
Độ dài ban ngày
11 h 44 min

22 tháng 9

Mặt trời mọc
06:13
Mặt trời lặn
18:19
Độ dài ban ngày
12 h 06 min

21 tháng 12

Mặt trời mọc
06:05
Mặt trời lặn
18:37
Độ dài ban ngày
12 h 31 min

Xem ngày khác và cả tháng

Câu hỏi thường gặp

Tọa độ GPS của Dar es Salaam là bao nhiêu?

Vĩ độ −6,823490 và kinh độ 39,269510 ở dạng độ thập phân, hoặc 6°49′24,56″N 39°16′10,24″Đ ở dạng độ, phút, giây (WGS 84).

Dar es Salaam nằm ở múi UTM nào?

Múi 37M (Nam bán cầu). Theo UTM, trung tâm thành phố ở 37M 529779 9245755.