Thông tin nhanh
Mwanza nằm ở vĩ độ 2°31′00,01″N và kinh độ 32°54′00,00″Đ (−2,516670; 32,900000 ở dạng độ thập phân, WGS 84). Điểm này là trung tâm thành phố theo GeoNames.
Theo UTM, Mwanza nằm trong múi 36M (Nam bán cầu), kinh tuyến trục 33°Đ. Độ cao địa hình khoảng 1144 m theo mô hình độ cao SRTM, múi giờ là Africa/Dar es Salaam (UTC+3).
| Tỉnh / vùng | Mwanza |
| Quốc gia | Tanzania |
| Dân số | 1.104.521 |
| Độ cao | 1144 m |
| Múi giờ | Africa/Dar es Salaam (UTC+3) |
| Múi UTM | 36M |
Mặt trời mọc và lặn tại Mwanza
Giờ năm 2026 theo múi giờ Africa/Dar es Salaam (UTC+3), vào các ngày phân và chí.
20 tháng 3
- Mặt trời mọc
- 06:53
- Mặt trời lặn
- 18:59
- Độ dài ban ngày
- 12 h 07 min
21 tháng 6
- Mặt trời mọc
- 06:51
- Mặt trời lặn
- 18:50
- Độ dài ban ngày
- 11 h 59 min
22 tháng 9
- Mặt trời mọc
- 06:38
- Mặt trời lặn
- 18:44
- Độ dài ban ngày
- 12 h 06 min
21 tháng 12
- Mặt trời mọc
- 06:38
- Mặt trời lặn
- 18:55
- Độ dài ban ngày
- 12 h 16 min
Câu hỏi thường gặp
Tọa độ GPS của Mwanza là bao nhiêu?
Vĩ độ −2,516670 và kinh độ 32,900000 ở dạng độ thập phân, hoặc 2°31′00,01″N 32°54′00,00″Đ ở dạng độ, phút, giây (WGS 84).
Mwanza nằm ở múi UTM nào?
Múi 36M (Nam bán cầu). Theo UTM, trung tâm thành phố ở 36M 488883 9721830.