Chuyển đến nội dung
coordlab.app
  1. Trang chủ
  2. Tọa độ các thành phố
  3. Hải Khẩu

Tọa độ Hải Khẩu

Hải Khẩu, Hải Nam, Trung Quốc: vĩ độ, kinh độ và mọi định dạng khác, sẵn sàng để sao chép.

Hải Khẩu
  • Độ thập phânWGS 84 20,034210; 110,346510
  • Độ, phút, giâyWGS 84 20°02′03,16″B 110°20′47,44″Đ
  • Độ, phút thập phânWGS 84 20°02,0526′B 110°20,7906′Đ
  • UTMWGS 84 49Q 431655 2215401
  • MGRS / USNGWGS 84 49Q DC 31655 15400
  • CGCS2000 / 3度带N, E · EPSG:4546 2216287,04 431627,82
  • CGCS2000 / 3度带 (带号)N, E · EPSG:4525 2216287,04 37431627,82
  • Plus CodeOpen Location Code 7PGG28MW+MJ
  • Geohash w7w3yzpgs
  • Maidenheadvô tuyến nghiệp dư OL50ea
  • GCJ-02 (bản đồ Trung Quốc)độ lệch Trung Quốc 20,032189; 110,350914
  • BD-09 (Baidu)độ lệch Trung Quốc 20,037910; 110,357457

Chạm vào bản đồ để chuyển đổi điểm đó.

Thông tin nhanh

Hải Khẩu nằm ở vĩ độ 20°02′03,16″B và kinh độ 110°20′47,44″Đ (20,034210; 110,346510 ở dạng độ thập phân, WGS 84). Điểm này là trung tâm thành phố theo GeoNames.

Theo UTM, Hải Khẩu nằm trong múi 49Q (Bắc bán cầu), kinh tuyến trục 111°Đ. Độ cao địa hình khoảng 9 m theo mô hình độ cao SRTM, múi giờ là Asia/Shanghai (UTC+8).

Tỉnh / vùngHải Nam
Quốc giaTrung Quốc
Dân số3.001.600
Độ cao9 m
Múi giờAsia/Shanghai (UTC+8)
Múi UTM49Q

Mặt trời mọc và lặn tại Hải Khẩu

Giờ năm 2026 theo múi giờ Asia/Shanghai (UTC+8), vào các ngày phân và chí.

20 tháng 3

Mặt trời mọc
06:43
Mặt trời lặn
18:50
Độ dài ban ngày
12 h 06 min

21 tháng 6

Mặt trời mọc
06:00
Mặt trời lặn
19:21
Độ dài ban ngày
13 h 21 min

22 tháng 9

Mặt trời mọc
06:27
Mặt trời lặn
18:35
Độ dài ban ngày
12 h 08 min

21 tháng 12

Mặt trời mọc
07:09
Mặt trời lặn
18:04
Độ dài ban ngày
10 h 55 min

Xem ngày khác và cả tháng

Câu hỏi thường gặp

Tọa độ GPS của Hải Khẩu là bao nhiêu?

Vĩ độ 20,034210 và kinh độ 110,346510 ở dạng độ thập phân, hoặc 20°02′03,16″B 110°20′47,44″Đ ở dạng độ, phút, giây (WGS 84).

Hải Khẩu nằm ở múi UTM nào?

Múi 49Q (Bắc bán cầu). Theo UTM, trung tâm thành phố ở 49Q 431655 2215401.