Chuyển đến nội dung
coordlab.app
  1. Trang chủ
  2. Tọa độ các thành phố
  3. Cẩm Phả Mines

Tọa độ Cẩm Phả Mines

Cẩm Phả Mines, Quảng Ninh, Việt Nam: vĩ độ, kinh độ và mọi định dạng khác, sẵn sàng để sao chép.

Cẩm Phả Mines
  • Độ thập phânWGS 84 21,016670; 107,300000
  • Độ, phút, giâyWGS 84 21°01′00,01″B 107°18′00,00″Đ
  • Độ, phút thập phânWGS 84 21°01,0002′B 107°18,0000′Đ
  • UTMWGS 84 48Q 739058 2325714
  • MGRS / USNGWGS 84 48Q YJ 39057 25714
  • VN-2000 / TM-3 (sổ đỏ, địa chính)N, E · EPSG:5899 · ±1 m 2324867,41 453027,89
  • VN-2000 / UTMN, E · EPSG:3405 · ±1 m 2325822,18 738860,83
  • Plus CodeOpen Location Code 7PH92882+M2
  • Geohash w7sr99vqz
  • Maidenheadvô tuyến nghiệp dư OL31pa

Chạm vào bản đồ để chuyển đổi điểm đó.

Thông tin nhanh

Cẩm Phả Mines nằm ở vĩ độ 21°01′00,01″B và kinh độ 107°18′00,00″Đ (21,016670; 107,300000 ở dạng độ thập phân, WGS 84). Điểm này là trung tâm thành phố theo GeoNames.

Theo UTM, Cẩm Phả Mines nằm trong múi 48Q (Bắc bán cầu), kinh tuyến trục 105°Đ. Độ cao địa hình khoảng 209 m theo mô hình độ cao SRTM, múi giờ là Asia/Ho Chi Minh (UTC+7).

Tỉnh / vùngQuảng Ninh
Quốc giaViệt Nam
Dân số135.477
Độ cao209 m
Múi giờAsia/Ho Chi Minh (UTC+7)
Múi UTM48Q

Mặt trời mọc và lặn tại Cẩm Phả Mines

Giờ năm 2026 theo múi giờ Asia/Ho Chi Minh (UTC+7), vào các ngày phân và chí.

20 tháng 3

Mặt trời mọc
05:55
Mặt trời lặn
18:02
Độ dài ban ngày
12 h 07 min

21 tháng 6

Mặt trời mọc
05:10
Mặt trời lặn
18:35
Độ dài ban ngày
13 h 25 min

22 tháng 9

Mặt trời mọc
05:40
Mặt trời lặn
17:47
Độ dài ban ngày
12 h 08 min

21 tháng 12

Mặt trời mọc
06:23
Mặt trời lặn
17:14
Độ dài ban ngày
10 h 51 min

Xem ngày khác và cả tháng

Câu hỏi thường gặp

Tọa độ GPS của Cẩm Phả Mines là bao nhiêu?

Vĩ độ 21,016670 và kinh độ 107,300000 ở dạng độ thập phân, hoặc 21°01′00,01″B 107°18′00,00″Đ ở dạng độ, phút, giây (WGS 84).

Cẩm Phả Mines nằm ở múi UTM nào?

Múi 48Q (Bắc bán cầu). Theo UTM, trung tâm thành phố ở 48Q 739058 2325714.