Thông tin nhanh
Cẩm Phả Mines nằm ở vĩ độ 21°01′00,01″B và kinh độ 107°18′00,00″Đ (21,016670; 107,300000 ở dạng độ thập phân, WGS 84). Điểm này là trung tâm thành phố theo GeoNames.
Theo UTM, Cẩm Phả Mines nằm trong múi 48Q (Bắc bán cầu), kinh tuyến trục 105°Đ. Độ cao địa hình khoảng 209 m theo mô hình độ cao SRTM, múi giờ là Asia/Ho Chi Minh (UTC+7).
| Tỉnh / vùng | Quảng Ninh |
| Quốc gia | Việt Nam |
| Dân số | 135.477 |
| Độ cao | 209 m |
| Múi giờ | Asia/Ho Chi Minh (UTC+7) |
| Múi UTM | 48Q |
Mặt trời mọc và lặn tại Cẩm Phả Mines
Giờ năm 2026 theo múi giờ Asia/Ho Chi Minh (UTC+7), vào các ngày phân và chí.
20 tháng 3
- Mặt trời mọc
- 05:55
- Mặt trời lặn
- 18:02
- Độ dài ban ngày
- 12 h 07 min
21 tháng 6
- Mặt trời mọc
- 05:10
- Mặt trời lặn
- 18:35
- Độ dài ban ngày
- 13 h 25 min
22 tháng 9
- Mặt trời mọc
- 05:40
- Mặt trời lặn
- 17:47
- Độ dài ban ngày
- 12 h 08 min
21 tháng 12
- Mặt trời mọc
- 06:23
- Mặt trời lặn
- 17:14
- Độ dài ban ngày
- 10 h 51 min
Câu hỏi thường gặp
Tọa độ GPS của Cẩm Phả Mines là bao nhiêu?
Vĩ độ 21,016670 và kinh độ 107,300000 ở dạng độ thập phân, hoặc 21°01′00,01″B 107°18′00,00″Đ ở dạng độ, phút, giây (WGS 84).
Cẩm Phả Mines nằm ở múi UTM nào?
Múi 48Q (Bắc bán cầu). Theo UTM, trung tâm thành phố ở 48Q 739058 2325714.