Thông tin nhanh
Huế nằm ở vĩ độ 16°27′42,84″B và kinh độ 107°35′43,66″Đ (16,461900; 107,595460 ở dạng độ thập phân, WGS 84). Điểm này là trung tâm thành phố theo GeoNames.
Theo UTM, Huế nằm trong múi 48Q (Bắc bán cầu), kinh tuyến trục 105°Đ. Độ cao địa hình khoảng 8 m theo mô hình độ cao SRTM, múi giờ là Asia/Bangkok (UTC+7).
| Tỉnh / vùng | Huế |
| Quốc gia | Việt Nam |
| Dân số | 1.380.000 |
| Độ cao | 8 m |
| Múi giờ | Asia/Bangkok (UTC+7) |
| Múi UTM | 48Q |
Mặt trời mọc và lặn tại Huế
Giờ năm 2026 theo múi giờ Asia/Bangkok (UTC+7), vào các ngày phân và chí.
20 tháng 3
- Mặt trời mọc
- 05:54
- Mặt trời lặn
- 18:00
- Độ dài ban ngày
- 12 h 06 min
21 tháng 6
- Mặt trời mọc
- 05:18
- Mặt trời lặn
- 18:25
- Độ dài ban ngày
- 13 h 07 min
22 tháng 9
- Mặt trời mọc
- 05:39
- Mặt trời lặn
- 17:46
- Độ dài ban ngày
- 12 h 08 min
21 tháng 12
- Mặt trời mọc
- 06:13
- Mặt trời lặn
- 17:22
- Độ dài ban ngày
- 11 h 09 min
Câu hỏi thường gặp
Tọa độ GPS của Huế là bao nhiêu?
Vĩ độ 16,461900 và kinh độ 107,595460 ở dạng độ thập phân, hoặc 16°27′42,84″B 107°35′43,66″Đ ở dạng độ, phút, giây (WGS 84).
Huế nằm ở múi UTM nào?
Múi 48Q (Bắc bán cầu). Theo UTM, trung tâm thành phố ở 48Q 777126 1821809.