Chuyển đến nội dung
coordlab.app
  1. Trang chủ
  2. Tọa độ các thành phố
  3. Huế

Tọa độ Huế

Huế, Huế, Việt Nam: vĩ độ, kinh độ và mọi định dạng khác, sẵn sàng để sao chép.

Huế
  • Độ thập phânWGS 84 16,461900; 107,595460
  • Độ, phút, giâyWGS 84 16°27′42,84″B 107°35′43,66″Đ
  • Độ, phút thập phânWGS 84 16°27,7140′B 107°35,7276′Đ
  • UTMWGS 84 48Q 777126 1821809
  • MGRS / USNGWGS 84 48Q YD 77125 21808
  • VN-2000 / TM-3 (sổ đỏ, địa chính)N, E · EPSG:9214 · ±1 m 1820781,18 563385,38
  • VN-2000 / UTMN, E · EPSG:3405 · ±1 m 1821919,03 776928,86
  • Plus CodeOpen Location Code 7P89FH6W+Q5
  • Geohash w6ut8ku9e
  • Maidenheadvô tuyến nghiệp dư OK36tl

Chạm vào bản đồ để chuyển đổi điểm đó.

Thông tin nhanh

Huế nằm ở vĩ độ 16°27′42,84″B và kinh độ 107°35′43,66″Đ (16,461900; 107,595460 ở dạng độ thập phân, WGS 84). Điểm này là trung tâm thành phố theo GeoNames.

Theo UTM, Huế nằm trong múi 48Q (Bắc bán cầu), kinh tuyến trục 105°Đ. Độ cao địa hình khoảng 8 m theo mô hình độ cao SRTM, múi giờ là Asia/Bangkok (UTC+7).

Tỉnh / vùngHuế
Quốc giaViệt Nam
Dân số1.380.000
Độ cao8 m
Múi giờAsia/Bangkok (UTC+7)
Múi UTM48Q

Mặt trời mọc và lặn tại Huế

Giờ năm 2026 theo múi giờ Asia/Bangkok (UTC+7), vào các ngày phân và chí.

20 tháng 3

Mặt trời mọc
05:54
Mặt trời lặn
18:00
Độ dài ban ngày
12 h 06 min

21 tháng 6

Mặt trời mọc
05:18
Mặt trời lặn
18:25
Độ dài ban ngày
13 h 07 min

22 tháng 9

Mặt trời mọc
05:39
Mặt trời lặn
17:46
Độ dài ban ngày
12 h 08 min

21 tháng 12

Mặt trời mọc
06:13
Mặt trời lặn
17:22
Độ dài ban ngày
11 h 09 min

Xem ngày khác và cả tháng

Câu hỏi thường gặp

Tọa độ GPS của Huế là bao nhiêu?

Vĩ độ 16,461900 và kinh độ 107,595460 ở dạng độ thập phân, hoặc 16°27′42,84″B 107°35′43,66″Đ ở dạng độ, phút, giây (WGS 84).

Huế nằm ở múi UTM nào?

Múi 48Q (Bắc bán cầu). Theo UTM, trung tâm thành phố ở 48Q 777126 1821809.