Chuyển đến nội dung
coordlab.app
  1. Trang chủ
  2. Tọa độ các thành phố
  3. Lâm Nghi

Tọa độ Lâm Nghi

Lâm Nghi, Sơn Đông, Trung Quốc: vĩ độ, kinh độ và mọi định dạng khác, sẵn sàng để sao chép.

Lâm Nghi
  • Độ thập phânWGS 84 35,063060; 118,342780
  • Độ, phút, giâyWGS 84 35°03′47,02″B 118°20′34,01″Đ
  • Độ, phút thập phânWGS 84 35°03,7836′B 118°20,5668′Đ
  • UTMWGS 84 50S 622441 3880861
  • MGRS / USNGWGS 84 50S PD 22440 80860
  • CGCS2000 / 3度带N, E · EPSG:4548 3882413,50 622489,66
  • CGCS2000 / 3度带 (带号)N, E · EPSG:4527 3882413,50 39622489,66
  • Plus CodeOpen Location Code 8P7W387V+64
  • Geohash wwhpkzn94
  • Maidenheadvô tuyến nghiệp dư OM95eb
  • GCJ-02 (bản đồ Trung Quốc)độ lệch Trung Quốc 35,062598; 118,348506
  • BD-09 (Baidu)độ lệch Trung Quốc 35,068631; 118,355016

Chạm vào bản đồ để chuyển đổi điểm đó.

Thông tin nhanh

Lâm Nghi nằm ở vĩ độ 35°03′47,02″B và kinh độ 118°20′34,01″Đ (35,063060; 118,342780 ở dạng độ thập phân, WGS 84). Điểm này là trung tâm thành phố theo GeoNames.

Theo UTM, Lâm Nghi nằm trong múi 50S (Bắc bán cầu), kinh tuyến trục 117°Đ. Độ cao địa hình khoảng 69 m theo mô hình độ cao SRTM, múi giờ là Asia/Shanghai (UTC+8).

Tỉnh / vùngSơn Đông
Quốc giaTrung Quốc
Dân số2.743.843
Độ cao69 m
Múi giờAsia/Shanghai (UTC+8)
Múi UTM50S

Mặt trời mọc và lặn tại Lâm Nghi

Giờ năm 2026 theo múi giờ Asia/Shanghai (UTC+8), vào các ngày phân và chí.

20 tháng 3

Mặt trời mọc
06:11
Mặt trời lặn
18:18
Độ dài ban ngày
12 h 07 min

21 tháng 6

Mặt trời mọc
04:53
Mặt trời lặn
19:24
Độ dài ban ngày
14 h 31 min

22 tháng 9

Mặt trời mọc
05:54
Mặt trời lặn
18:04
Độ dài ban ngày
12 h 10 min

21 tháng 12

Mặt trời mọc
07:11
Mặt trời lặn
16:58
Độ dài ban ngày
9 h 48 min

Xem ngày khác và cả tháng

Câu hỏi thường gặp

Tọa độ GPS của Lâm Nghi là bao nhiêu?

Vĩ độ 35,063060 và kinh độ 118,342780 ở dạng độ thập phân, hoặc 35°03′47,02″B 118°20′34,01″Đ ở dạng độ, phút, giây (WGS 84).

Lâm Nghi nằm ở múi UTM nào?

Múi 50S (Bắc bán cầu). Theo UTM, trung tâm thành phố ở 50S 622441 3880861.