Thông tin nhanh
Lianyungang nằm ở vĩ độ 34°35′54,42″B và kinh độ 119°12′56,02″Đ (34,598450; 119,215560 ở dạng độ thập phân, WGS 84). Điểm này là trung tâm thành phố theo GeoNames.
Theo UTM, Lianyungang nằm trong múi 50S (Bắc bán cầu), kinh tuyến trục 117°Đ. Độ cao địa hình khoảng 1 m theo mô hình độ cao SRTM, múi giờ là Asia/Shanghai (UTC+8).
| Tỉnh / vùng | Giang Tô |
| Quốc gia | Trung Quốc |
| Dân số | 2.001.009 |
| Độ cao | 1 m |
| Múi giờ | Asia/Shanghai (UTC+8) |
| Múi UTM | 50S |
Mặt trời mọc và lặn tại Lianyungang
Giờ năm 2026 theo múi giờ Asia/Shanghai (UTC+8), vào các ngày phân và chí.
20 tháng 3
- Mặt trời mọc
- 06:07
- Mặt trời lặn
- 18:14
- Độ dài ban ngày
- 12 h 07 min
21 tháng 6
- Mặt trời mọc
- 04:51
- Mặt trời lặn
- 19:19
- Độ dài ban ngày
- 14 h 29 min
22 tháng 9
- Mặt trời mọc
- 05:51
- Mặt trời lặn
- 18:01
- Độ dài ban ngày
- 12 h 10 min
21 tháng 12
- Mặt trời mọc
- 07:06
- Mặt trời lặn
- 16:56
- Độ dài ban ngày
- 9 h 50 min
Câu hỏi thường gặp
Tọa độ GPS của Lianyungang là bao nhiêu?
Vĩ độ 34,598450 và kinh độ 119,215560 ở dạng độ thập phân, hoặc 34°35′54,42″B 119°12′56,02″Đ ở dạng độ, phút, giây (WGS 84).
Lianyungang nằm ở múi UTM nào?
Múi 50S (Bắc bán cầu). Theo UTM, trung tâm thành phố ở 50S 703174 3830745.