Chuyển đến nội dung
coordlab.app
  1. Trang chủ
  2. Tọa độ các thành phố
  3. Lianyungang

Tọa độ Lianyungang

Lianyungang, Giang Tô, Trung Quốc: vĩ độ, kinh độ và mọi định dạng khác, sẵn sàng để sao chép.

Lianyungang
  • Độ thập phânWGS 84 34,598450; 119,215560
  • Độ, phút, giâyWGS 84 34°35′54,42″B 119°12′56,02″Đ
  • Độ, phút thập phânWGS 84 34°35,9070′B 119°12,9336′Đ
  • UTMWGS 84 50S 703174 3830745
  • MGRS / USNGWGS 84 50S QD 03174 30745
  • CGCS2000 / 3度带N, E · EPSG:4549 3830325,91 428041,04
  • CGCS2000 / 3度带 (带号)N, E · EPSG:4528 3830325,91 40428041,04
  • Plus CodeOpen Location Code 8P6XH6X8+96
  • Geohash wwhubf6ne
  • Maidenheadvô tuyến nghiệp dư OM94oo
  • GCJ-02 (bản đồ Trung Quốc)độ lệch Trung Quốc 34,597423; 119,221100
  • BD-09 (Baidu)độ lệch Trung Quốc 34,603071; 119,227722

Chạm vào bản đồ để chuyển đổi điểm đó.

Thông tin nhanh

Lianyungang nằm ở vĩ độ 34°35′54,42″B và kinh độ 119°12′56,02″Đ (34,598450; 119,215560 ở dạng độ thập phân, WGS 84). Điểm này là trung tâm thành phố theo GeoNames.

Theo UTM, Lianyungang nằm trong múi 50S (Bắc bán cầu), kinh tuyến trục 117°Đ. Độ cao địa hình khoảng 1 m theo mô hình độ cao SRTM, múi giờ là Asia/Shanghai (UTC+8).

Tỉnh / vùngGiang Tô
Quốc giaTrung Quốc
Dân số2.001.009
Độ cao1 m
Múi giờAsia/Shanghai (UTC+8)
Múi UTM50S

Mặt trời mọc và lặn tại Lianyungang

Giờ năm 2026 theo múi giờ Asia/Shanghai (UTC+8), vào các ngày phân và chí.

20 tháng 3

Mặt trời mọc
06:07
Mặt trời lặn
18:14
Độ dài ban ngày
12 h 07 min

21 tháng 6

Mặt trời mọc
04:51
Mặt trời lặn
19:19
Độ dài ban ngày
14 h 29 min

22 tháng 9

Mặt trời mọc
05:51
Mặt trời lặn
18:01
Độ dài ban ngày
12 h 10 min

21 tháng 12

Mặt trời mọc
07:06
Mặt trời lặn
16:56
Độ dài ban ngày
9 h 50 min

Xem ngày khác và cả tháng

Câu hỏi thường gặp

Tọa độ GPS của Lianyungang là bao nhiêu?

Vĩ độ 34,598450 và kinh độ 119,215560 ở dạng độ thập phân, hoặc 34°35′54,42″B 119°12′56,02″Đ ở dạng độ, phút, giây (WGS 84).

Lianyungang nằm ở múi UTM nào?

Múi 50S (Bắc bán cầu). Theo UTM, trung tâm thành phố ở 50S 703174 3830745.