Thông tin nhanh
Lüliang nằm ở vĩ độ 37°31′09,12″B và kinh độ 111°08′39,70″Đ (37,519200; 111,144360 ở dạng độ thập phân, WGS 84). Điểm này là trung tâm thành phố theo GeoNames.
Theo UTM, Lüliang nằm trong múi 49S (Bắc bán cầu), kinh tuyến trục 111°Đ. Độ cao địa hình khoảng 959 m theo mô hình độ cao SRTM, múi giờ là Asia/Shanghai (UTC+8).
| Tỉnh / vùng | Sơn Tây |
| Quốc gia | Trung Quốc |
| Dân số | 3.346.500 |
| Độ cao | 959 m |
| Múi giờ | Asia/Shanghai (UTC+8) |
| Múi UTM | 49S |
Mặt trời mọc và lặn tại Lüliang
Giờ năm 2026 theo múi giờ Asia/Shanghai (UTC+8), vào các ngày phân và chí.
20 tháng 3
- Mặt trời mọc
- 06:40
- Mặt trời lặn
- 18:47
- Độ dài ban ngày
- 12 h 07 min
21 tháng 6
- Mặt trời mọc
- 05:14
- Mặt trời lặn
- 20:00
- Độ dài ban ngày
- 14 h 45 min
22 tháng 9
- Mặt trời mọc
- 06:23
- Mặt trời lặn
- 18:33
- Độ dài ban ngày
- 12 h 10 min
21 tháng 12
- Mặt trời mọc
- 07:46
- Mặt trời lặn
- 17:21
- Độ dài ban ngày
- 9 h 34 min
Câu hỏi thường gặp
Tọa độ GPS của Lüliang là bao nhiêu?
Vĩ độ 37,519200 và kinh độ 111,144360 ở dạng độ thập phân, hoặc 37°31′09,12″B 111°08′39,70″Đ ở dạng độ, phút, giây (WGS 84).
Lüliang nằm ở múi UTM nào?
Múi 49S (Bắc bán cầu). Theo UTM, trung tâm thành phố ở 49S 512757 4152481.