Chuyển đến nội dung
coordlab.app
  1. Trang chủ
  2. Tọa độ các thành phố
  3. Lüliang

Tọa độ Lüliang

Lüliang, Sơn Tây, Trung Quốc: vĩ độ, kinh độ và mọi định dạng khác, sẵn sàng để sao chép.

Lüliang
  • Độ thập phânWGS 84 37,519200; 111,144360
  • Độ, phút, giâyWGS 84 37°31′09,12″B 111°08′39,70″Đ
  • Độ, phút thập phânWGS 84 37°31,1520′B 111°08,6616′Đ
  • UTMWGS 84 49S 512757 4152481
  • MGRS / USNGWGS 84 49S EB 12756 52481
  • CGCS2000 / 3度带N, E · EPSG:4546 4154142,89 512761,83
  • CGCS2000 / 3度带 (带号)N, E · EPSG:4525 4154142,89 37512761,83
  • Plus CodeOpen Location Code 8P9HG49V+MP
  • Geohash wqxj3nhv5
  • Maidenheadvô tuyến nghiệp dư OM57nm
  • GCJ-02 (bản đồ Trung Quốc)độ lệch Trung Quốc 37,519977; 111,150723
  • BD-09 (Baidu)độ lệch Trung Quốc 37,525959; 111,157210

Chạm vào bản đồ để chuyển đổi điểm đó.

Thông tin nhanh

Lüliang nằm ở vĩ độ 37°31′09,12″B và kinh độ 111°08′39,70″Đ (37,519200; 111,144360 ở dạng độ thập phân, WGS 84). Điểm này là trung tâm thành phố theo GeoNames.

Theo UTM, Lüliang nằm trong múi 49S (Bắc bán cầu), kinh tuyến trục 111°Đ. Độ cao địa hình khoảng 959 m theo mô hình độ cao SRTM, múi giờ là Asia/Shanghai (UTC+8).

Tỉnh / vùngSơn Tây
Quốc giaTrung Quốc
Dân số3.346.500
Độ cao959 m
Múi giờAsia/Shanghai (UTC+8)
Múi UTM49S

Mặt trời mọc và lặn tại Lüliang

Giờ năm 2026 theo múi giờ Asia/Shanghai (UTC+8), vào các ngày phân và chí.

20 tháng 3

Mặt trời mọc
06:40
Mặt trời lặn
18:47
Độ dài ban ngày
12 h 07 min

21 tháng 6

Mặt trời mọc
05:14
Mặt trời lặn
20:00
Độ dài ban ngày
14 h 45 min

22 tháng 9

Mặt trời mọc
06:23
Mặt trời lặn
18:33
Độ dài ban ngày
12 h 10 min

21 tháng 12

Mặt trời mọc
07:46
Mặt trời lặn
17:21
Độ dài ban ngày
9 h 34 min

Xem ngày khác và cả tháng

Câu hỏi thường gặp

Tọa độ GPS của Lüliang là bao nhiêu?

Vĩ độ 37,519200 và kinh độ 111,144360 ở dạng độ thập phân, hoặc 37°31′09,12″B 111°08′39,70″Đ ở dạng độ, phút, giây (WGS 84).

Lüliang nằm ở múi UTM nào?

Múi 49S (Bắc bán cầu). Theo UTM, trung tâm thành phố ở 49S 512757 4152481.