Chuyển đến nội dung
coordlab.app
  1. Trang chủ
  2. Tọa độ các thành phố
  3. New Taipei City

Tọa độ New Taipei City

New Taipei City, Taipei, Đài Loan: vĩ độ, kinh độ và mọi định dạng khác, sẵn sàng để sao chép.

New Taipei City
  • Độ thập phânWGS 84 25,061990; 121,457030
  • Độ, phút, giâyWGS 84 25°03′43,16″B 121°27′25,31″Đ
  • Độ, phút thập phânWGS 84 25°03,7194′B 121°27,4218′Đ
  • UTMWGS 84 51R 344365 2772700
  • MGRS / USNGWGS 84 51R UH 44365 72699
  • CGCS2000 / 3度带N, E · EPSG:4549 2773713,00 647023,66
  • CGCS2000 / 3度带 (带号)N, E · EPSG:4528 2773713,00 40647023,66
  • TWD97 / TM2EPSG:3826 296109,75 2772721,62
  • TWD67 / TM2 (虎子山)EPSG:3828 · ±7 m 295281,16 2772928,53
  • Plus CodeOpen Location Code 7QQ33F64+QR
  • Geohash wsqqef6k9
  • Maidenheadvô tuyến nghiệp dư PL05rb

Chạm vào bản đồ để chuyển đổi điểm đó.

Thông tin nhanh

New Taipei City nằm ở vĩ độ 25°03′43,16″B và kinh độ 121°27′25,31″Đ (25,061990; 121,457030 ở dạng độ thập phân, WGS 84). Điểm này là trung tâm thành phố theo GeoNames.

Theo UTM, New Taipei City nằm trong múi 51R (Bắc bán cầu), kinh tuyến trục 123°Đ. Độ cao địa hình khoảng 4 m theo mô hình độ cao SRTM, múi giờ là Asia/Taipei (UTC+8).

Tỉnh / vùngTaipei
Quốc giaĐài Loan
Dân số4.004.367
Độ cao4 m
Múi giờAsia/Taipei (UTC+8)
Múi UTM51R

Mặt trời mọc và lặn tại New Taipei City

Giờ năm 2026 theo múi giờ Asia/Taipei (UTC+8), vào các ngày phân và chí.

20 tháng 3

Mặt trời mọc
05:59
Mặt trời lặn
18:05
Độ dài ban ngày
12 h 07 min

21 tháng 6

Mặt trời mọc
05:05
Mặt trời lặn
18:47
Độ dài ban ngày
13 h 42 min

22 tháng 9

Mặt trời mọc
05:43
Mặt trời lặn
17:51
Độ dài ban ngày
12 h 08 min

21 tháng 12

Mặt trời mọc
06:35
Mặt trời lặn
17:09
Độ dài ban ngày
10 h 35 min

Xem ngày khác và cả tháng

Câu hỏi thường gặp

Tọa độ GPS của New Taipei City là bao nhiêu?

Vĩ độ 25,061990 và kinh độ 121,457030 ở dạng độ thập phân, hoặc 25°03′43,16″B 121°27′25,31″Đ ở dạng độ, phút, giây (WGS 84).

New Taipei City nằm ở múi UTM nào?

Múi 51R (Bắc bán cầu). Theo UTM, trung tâm thành phố ở 51R 344365 2772700.