Chuyển đến nội dung
coordlab.app
  1. Trang chủ
  2. Tọa độ các thành phố
  3. Thượng Hải

Tọa độ Thượng Hải

Thượng Hải, Thượng Hải, Trung Quốc: vĩ độ, kinh độ và mọi định dạng khác, sẵn sàng để sao chép.

Thượng Hải
  • Độ thập phânWGS 84 31,222220; 121,458060
  • Độ, phút, giâyWGS 84 31°13′19,99″B 121°27′29,02″Đ
  • Độ, phút thập phânWGS 84 31°13,3332′B 121°27,4836′Đ
  • UTMWGS 84 51R 353131 3455254
  • MGRS / USNGWGS 84 51R UQ 53131 55254
  • CGCS2000 / 3度带N, E · EPSG:4549 3456528,63 638933,97
  • CGCS2000 / 3度带 (带号)N, E · EPSG:4528 3456528,63 40638933,97
  • Plus CodeOpen Location Code 8Q336FC5+V6
  • Geohash wtw3egg49
  • Maidenheadvô tuyến nghiệp dư PM01rf
  • GCJ-02 (bản đồ Trung Quốc)độ lệch Trung Quốc 31,220314; 121,462630
  • BD-09 (Baidu)độ lệch Trung Quốc 31,226455; 121,469111

Chạm vào bản đồ để chuyển đổi điểm đó.

Thông tin nhanh

Thượng Hải nằm ở vĩ độ 31°13′19,99″B và kinh độ 121°27′29,02″Đ (31,222220; 121,458060 ở dạng độ thập phân, WGS 84). Điểm này là trung tâm thành phố theo GeoNames.

Theo UTM, Thượng Hải nằm trong múi 51R (Bắc bán cầu), kinh tuyến trục 123°Đ. Độ cao địa hình khoảng 12 m theo mô hình độ cao SRTM, múi giờ là Asia/Shanghai (UTC+8).

Tỉnh / vùngThượng Hải
Quốc giaTrung Quốc
Dân số24.874.500
Độ cao12 m
Múi giờAsia/Shanghai (UTC+8)
Múi UTM51R

Mặt trời mọc và lặn tại Thượng Hải

Giờ năm 2026 theo múi giờ Asia/Shanghai (UTC+8), vào các ngày phân và chí.

20 tháng 3

Mặt trời mọc
05:59
Mặt trời lặn
18:05
Độ dài ban ngày
12 h 07 min

21 tháng 6

Mặt trời mọc
04:51
Mặt trời lặn
19:01
Độ dài ban ngày
14 h 11 min

22 tháng 9

Mặt trời mọc
05:42
Mặt trời lặn
17:51
Độ dài ban ngày
12 h 09 min

21 tháng 12

Mặt trời mọc
06:49
Mặt trời lặn
16:56
Độ dài ban ngày
10 h 07 min

Xem ngày khác và cả tháng

Câu hỏi thường gặp

Tọa độ GPS của Thượng Hải là bao nhiêu?

Vĩ độ 31,222220 và kinh độ 121,458060 ở dạng độ thập phân, hoặc 31°13′19,99″B 121°27′29,02″Đ ở dạng độ, phút, giây (WGS 84).

Thượng Hải nằm ở múi UTM nào?

Múi 51R (Bắc bán cầu). Theo UTM, trung tâm thành phố ở 51R 353131 3455254.