Chuyển đến nội dung
coordlab.app
  1. Trang chủ
  2. Tọa độ các thành phố
  3. Minhang

Tọa độ Minhang

Minhang, Thượng Hải, Trung Quốc: vĩ độ, kinh độ và mọi định dạng khác, sẵn sàng để sao chép.

Minhang
  • Độ thập phânWGS 84 31,108810; 121,374710
  • Độ, phút, giâyWGS 84 31°06′31,72″B 121°22′28,96″Đ
  • Độ, phút thập phânWGS 84 31°06,5286′B 121°22,4826′Đ
  • UTMWGS 84 51R 345007 3442797
  • MGRS / USNGWGS 84 51R UQ 45006 42796
  • CGCS2000 / 3度带N, E · EPSG:4549 3443851,11 631147,26
  • CGCS2000 / 3度带 (带号)N, E · EPSG:4528 3443851,11 40631147,26
  • Plus CodeOpen Location Code 8Q33495F+GV
  • Geohash wtw2cznmg
  • Maidenheadvô tuyến nghiệp dư PM01qc
  • GCJ-02 (bản đồ Trung Quốc)độ lệch Trung Quốc 31,106897; 121,379333
  • BD-09 (Baidu)độ lệch Trung Quốc 31,112538; 121,385945

Chạm vào bản đồ để chuyển đổi điểm đó.

Thông tin nhanh

Minhang nằm ở vĩ độ 31°06′31,72″B và kinh độ 121°22′28,96″Đ (31,108810; 121,374710 ở dạng độ thập phân, WGS 84). Điểm này là trung tâm thành phố theo GeoNames.

Theo UTM, Minhang nằm trong múi 51R (Bắc bán cầu), kinh tuyến trục 123°Đ. Độ cao địa hình khoảng 12 m theo mô hình độ cao SRTM, múi giờ là Asia/Shanghai (UTC+8).

Tỉnh / vùngThượng Hải
Quốc giaTrung Quốc
Dân số2.716.600
Độ cao12 m
Múi giờAsia/Shanghai (UTC+8)
Múi UTM51R

Mặt trời mọc và lặn tại Minhang

Giờ năm 2026 theo múi giờ Asia/Shanghai (UTC+8), vào các ngày phân và chí.

20 tháng 3

Mặt trời mọc
05:59
Mặt trời lặn
18:06
Độ dài ban ngày
12 h 07 min

21 tháng 6

Mặt trời mọc
04:51
Mặt trời lặn
19:01
Độ dài ban ngày
14 h 10 min

22 tháng 9

Mặt trời mọc
05:43
Mặt trời lặn
17:52
Độ dài ban ngày
12 h 09 min

21 tháng 12

Mặt trời mọc
06:49
Mặt trời lặn
16:56
Độ dài ban ngày
10 h 08 min

Xem ngày khác và cả tháng

Câu hỏi thường gặp

Tọa độ GPS của Minhang là bao nhiêu?

Vĩ độ 31,108810 và kinh độ 121,374710 ở dạng độ thập phân, hoặc 31°06′31,72″B 121°22′28,96″Đ ở dạng độ, phút, giây (WGS 84).

Minhang nằm ở múi UTM nào?

Múi 51R (Bắc bán cầu). Theo UTM, trung tâm thành phố ở 51R 345007 3442797.