Thông tin nhanh
Yixing nằm ở vĩ độ 31°21′38,12″B và kinh độ 119°49′12,58″Đ (31,360590; 119,820160 ở dạng độ thập phân, WGS 84). Điểm này là trung tâm thành phố theo GeoNames.
Theo UTM, Yixing nằm trong múi 50R (Bắc bán cầu), kinh tuyến trục 117°Đ. Độ cao địa hình khoảng 8 m theo mô hình độ cao SRTM, múi giờ là Asia/Shanghai (UTC+8).
| Tỉnh / vùng | Giang Tô |
| Quốc gia | Trung Quốc |
| Dân số | 1.285.785 |
| Độ cao | 8 m |
| Múi giờ | Asia/Shanghai (UTC+8) |
| Múi UTM | 50R |
Mặt trời mọc và lặn tại Yixing
Giờ năm 2026 theo múi giờ Asia/Shanghai (UTC+8), vào các ngày phân và chí.
20 tháng 3
- Mặt trời mọc
- 06:05
- Mặt trời lặn
- 18:12
- Độ dài ban ngày
- 12 h 07 min
21 tháng 6
- Mặt trời mọc
- 04:57
- Mặt trời lặn
- 19:08
- Độ dài ban ngày
- 14 h 12 min
22 tháng 9
- Mặt trời mọc
- 05:49
- Mặt trời lặn
- 17:58
- Độ dài ban ngày
- 12 h 09 min
21 tháng 12
- Mặt trời mọc
- 06:55
- Mặt trời lặn
- 17:02
- Độ dài ban ngày
- 10 h 06 min
Câu hỏi thường gặp
Tọa độ GPS của Yixing là bao nhiêu?
Vĩ độ 31,360590 và kinh độ 119,820160 ở dạng độ thập phân, hoặc 31°21′38,12″B 119°49′12,58″Đ ở dạng độ, phút, giây (WGS 84).
Yixing nằm ở múi UTM nào?
Múi 50R (Bắc bán cầu). Theo UTM, trung tâm thành phố ở 50R 768261 3473003.