Chuyển đến nội dung
coordlab.app
  1. Trang chủ
  2. Tọa độ các thành phố
  3. Yixing

Tọa độ Yixing

Yixing, Giang Tô, Trung Quốc: vĩ độ, kinh độ và mọi định dạng khác, sẵn sàng để sao chép.

Yixing
  • Độ thập phânWGS 84 31,360590; 119,820160
  • Độ, phút, giâyWGS 84 31°21′38,12″B 119°49′12,58″Đ
  • Độ, phút thập phânWGS 84 31°21,6354′B 119°49,2096′Đ
  • UTMWGS 84 50R 768261 3473003
  • MGRS / USNGWGS 84 50R QV 68261 73003
  • CGCS2000 / 3度带N, E · EPSG:4549 3470967,84 482889,47
  • CGCS2000 / 3度带 (带号)N, E · EPSG:4528 3470967,84 40482889,47
  • Plus CodeOpen Location Code 8P3X9R6C+63
  • Geohash wtt4qt42s
  • Maidenheadvô tuyến nghiệp dư OM91vi
  • GCJ-02 (bản đồ Trung Quốc)độ lệch Trung Quốc 31,358518; 119,825000
  • BD-09 (Baidu)độ lệch Trung Quốc 31,364176; 119,831608

Chạm vào bản đồ để chuyển đổi điểm đó.

Thông tin nhanh

Yixing nằm ở vĩ độ 31°21′38,12″B và kinh độ 119°49′12,58″Đ (31,360590; 119,820160 ở dạng độ thập phân, WGS 84). Điểm này là trung tâm thành phố theo GeoNames.

Theo UTM, Yixing nằm trong múi 50R (Bắc bán cầu), kinh tuyến trục 117°Đ. Độ cao địa hình khoảng 8 m theo mô hình độ cao SRTM, múi giờ là Asia/Shanghai (UTC+8).

Tỉnh / vùngGiang Tô
Quốc giaTrung Quốc
Dân số1.285.785
Độ cao8 m
Múi giờAsia/Shanghai (UTC+8)
Múi UTM50R

Mặt trời mọc và lặn tại Yixing

Giờ năm 2026 theo múi giờ Asia/Shanghai (UTC+8), vào các ngày phân và chí.

20 tháng 3

Mặt trời mọc
06:05
Mặt trời lặn
18:12
Độ dài ban ngày
12 h 07 min

21 tháng 6

Mặt trời mọc
04:57
Mặt trời lặn
19:08
Độ dài ban ngày
14 h 12 min

22 tháng 9

Mặt trời mọc
05:49
Mặt trời lặn
17:58
Độ dài ban ngày
12 h 09 min

21 tháng 12

Mặt trời mọc
06:55
Mặt trời lặn
17:02
Độ dài ban ngày
10 h 06 min

Xem ngày khác và cả tháng

Câu hỏi thường gặp

Tọa độ GPS của Yixing là bao nhiêu?

Vĩ độ 31,360590 và kinh độ 119,820160 ở dạng độ thập phân, hoặc 31°21′38,12″B 119°49′12,58″Đ ở dạng độ, phút, giây (WGS 84).

Yixing nằm ở múi UTM nào?

Múi 50R (Bắc bán cầu). Theo UTM, trung tâm thành phố ở 50R 768261 3473003.